nhân danh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên người: Từ chỉ tên riêng của một cá nhân, là đối tượng nghiên cứu của một chuyên ngành.
- Động từ:
- Lấy danh nghĩa, với tư cách nào đó để hành động: Hành động thay mặt, đại diện hoặc dựa vào một vị thế, quyền lực, nguyên tắc cụ thể để tiến hành một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Công trình này nghiên cứu về nhân danh và địa danh cổ của vùng đồng bằng.
- "Nguyễn" là một nhân danh phổ biến ở Việt Nam.
Động từ:
- Ông ấy phát biểu nhân danh toàn thể công ty.
- Nhân danh công lý, tòa án đã tuyên án phù hợp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhân danh một tổ chức": hành động với tư cách là đại diện chính thức cho tổ chức đó.
- Vị đại sứ ký kết hiệp ước nhân danh chính phủ nước mình.
- "nhân danh một nguyên tắc/giá trị": lấy một lý tưởng, quy tắc làm căn cứ cho hành động.
- Họ đấu tranh nhân danh tự do và bình đẳng.
Biến thể và từ gần giống
- Nhân vật (danh từ): người có vai trò, vị trí trong xã hội hoặc trong một tác phẩm.
- Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử.
- Danh nghĩa (danh từ): cái tên, cái tiếng; tư cách chính thức dựa trên đó để hành động.
- Dưới danh nghĩa một người bạn, tôi xin có đôi lời khuyên.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ:
- Tên người: tên riêng của một cá nhân.
- Động từ:
- Đại diện: thay mặt cho một cá nhân hay tập thể.
- Thay mặt: làm thay cho người khác với tư cách được ủy quyền.
- Với tư cách: dùng để chỉ vai trò, vị thế khi hành động.
Các cụm từ liên quan
- Nhân danh pháp luật: hành động dựa trên thẩm quyền và quy định của pháp luật.
- Cảnh sát tiến hành khám xét nhân danh pháp luật.
- Nhân danh lương tâm: hành động xuất phát từ lẽ phải và đạo đức bên trong.
- Tôi lên tiếng nhân danh lương tâm của mình.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng phổ biến nhất là trong các cụm từ chỉ tư cách hành động như đã nêu ở trên.)
- 1 dt. Tên người: từ điển nhân danh nghiên cứu về nhân danh, địa danh.
- 2 đgt. Lấy danh nghĩa, với tư cách nào để làm việc gì đó: nhân danh cá nhân nhân danh lãnh đạo cơ quan.